Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Huởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1959 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 365 · Khu B4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/10/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách