Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi đình Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Bủi Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 931 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Bùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. RCăm Y Buih Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/9/1963 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Bùi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Bùi Kính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Bùi Yên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Bùi Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Bụi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1770 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Bụi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: Vĩnh Tân - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi . T. Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Biên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Bá Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Bùi Bá Khủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: xã Quang phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách