Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Xuân Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Kính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Kíp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1941 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 302 Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Lừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 674 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Phưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách