Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Từng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Việt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/5/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Vườn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Vẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1800 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Vọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Vừng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Vừng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Xiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 617 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Xê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/10/1948 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách