Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tuỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 556 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 588 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tính Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tíu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 51 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7bên P Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 185 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách