Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 858 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 805 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tròn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 93 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 136 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT