Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 410 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 317 · Khu K2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 306 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 73 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 201 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách