Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Nhú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 8 bên P Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 613 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 834 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 76 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Phai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Phiên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Pháo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách