Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1977 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Lư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2171 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lại Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Lếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1-D23 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 838 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Mịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Mừng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 382 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách