Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Vàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Vòng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Vĩ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 175 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 55 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Vặn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Vỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Vọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Vụ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Xim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Tân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình Đơn vị: D3-E141-F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 72 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Văn Xim
  16. Bùi Văn Xin Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Xiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Xiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Xoe Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách