Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1983 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 217 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Me Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 178 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Miên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Miên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Mô Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Môn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Măn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách