Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Tiến Đỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Bùi Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 66 Xem chi tiết →
  4. Bùi Trung Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 1 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Trung Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Trung Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Trưởng Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Bùi Trần Thiếp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  10. Bùi Trần Tiếp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Bùi Trần Tỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Bùi Trọng Liên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Bùi Trọng Quí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Bùi Trọng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Trọng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Trọng Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Tuấn Sửu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Tá Hựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Tá Vượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Tâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách