Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Thanh Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 53 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 20 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thiết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 493 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thành Nhơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thúc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Bùi Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thượng Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/7/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thế Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thế Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Thất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 648 Xem chi tiết →
Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT