Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Thế Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Thế Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/6/1980 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Bùi Thế Kính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  4. Bùi Thế Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Thế Nghĩa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Thế Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thế Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thế Tỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Thế Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Thế Vị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Thế Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1946 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Thị Bạch Vân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thị Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Bùi Thị Chìm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Bùi Thị Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Bùi Thị Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Bùi Thị Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  18. Bùi Thị Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  19. Bùi Thị Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 42 · Hàng L Xem chi tiết →
  20. Bùi Thị Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách