Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Thanh Điện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Hồng Danh- Phú Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Bùi Thiên Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Bùi Thiên Tặng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Bùi Thiết Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thiết Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Thiện Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1986 An táng tại: NTLS xã Văn Lang, Xã Văn Lang, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Bùi Thiện Khiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thiệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Bùi Thu Tăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Thành Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Thái Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Bùi Thái Hiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Bùi Thái Loan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  15. Bùi Thái Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  16. Bùi Thái Truyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  17. Bùi Thê Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Bùi Thúc Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Bùi Thưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Bùi Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách