Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Quốc Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quốc Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Quốc Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Bùi Quốc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Bùi Roang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/7/1945 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Bùi Song Huy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Sĩ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
  10. Bùi Sĩ Thiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Sĩ Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 195 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
  12. Bùi Sơn Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 242 · Lô F Xem chi tiết →
  14. Bùi Sơn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Lô E Xem chi tiết →
  15. Bùi Sỹ Hoành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Bùi Sỹ Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Sỹ Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 522 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Bùi Sỹ Quyền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Bùi Sỹ Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Tam Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 42 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách