Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Ngọc Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Huệ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1984 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 41 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 157 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 79 Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Kiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc Linh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 610 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Loan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Lễ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Lô ở gia đình Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách