Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Kim Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Bùi Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Kim Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 373 Xem chi tiết →
  4. Bùi Kim Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Kim Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Kim Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Kim Ruyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Bùi Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Bùi Kim Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Kiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/7/1948 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Bùi Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 492 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 52 Xem chi tiết →
  16. Bùi Long Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 397 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Bùi Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 131 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Lẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 506 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách