Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Huy Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Bùi Huy Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 9 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Bùi Huy Ninh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 896 Xem chi tiết →
  5. Bùi Huy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Huy Điêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 364 Xem chi tiết →
  7. Bùi Huấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Hy Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Bùi Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 657 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 228 Xem chi tiết →
  12. Bùi Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Hương Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 203 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Bùi Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 112 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Hồng Chuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  19. Bùi Hờu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách