Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Công ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Danh Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 602 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 391 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Duy Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Bùi Duy Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Duy Mên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 298 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Duy Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Bùi Duy Nông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 862 Xem chi tiết →
  12. Bùi Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Duy Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 186 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Duy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Duy Đác Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Bùi Dân Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Dỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Hoa Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách