Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 20 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 884 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 871 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 428 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 850 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 150 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 161 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 307 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Lạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách