Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1880 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Khẩu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Khậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1930 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Kiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1952 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 596 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 294 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 239 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 174 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 449 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Kía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1133 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Kết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách