Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. BÙI VĂN TUẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 2, Số 11 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ BÙI VĂN TUẤN
  2. Bùi .Q. Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Bùi An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1955 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Bùi Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Bá Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Bá Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Bá Đạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 994 · Khu K6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Bùi Bình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Bùi Cao Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Cao Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 771 · Khu K5 Xem chi tiết →
  17. Bùi Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Chí Méo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1765 Xem chi tiết →
  19. Bùi Chí Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Chí Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách