Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Tấn Lực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 492 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Thời Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Bùi Tất Lởi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 85 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Bùi Tất Sinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 131 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Bùi Tất Thiện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Bùi Tất Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Tất Tiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Tịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Tự Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Tự Thôi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Tự Thất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Vinh Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Bốn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT