Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Trọng Vượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Trọng Yêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Bùi Trứ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Bùi Tuấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Tuấn Tứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 129 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Bùi Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Bùi Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Tài Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 285 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Tá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Bùi Tá Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Bùi Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Bùi Tán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Bùi Tánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Bùi Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Bùi Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 133 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách