Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Đức Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1083 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Thuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Bùi ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 680 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. La Văn Bùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh Bưi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Buiò Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách