Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Nhung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Quyết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Quặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 198 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 34 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Thị Tuế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Tựa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Bùi Thị Vi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 242 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT