Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 17 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thế Chinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Bùi Thế Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Thế Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1970 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Thế Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thế Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thế Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Thế Thuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1976 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Bùi Thế Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Bùi Thế Trong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 167 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thế Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thế Tự Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/8/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thế Viết Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Thế Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 42 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thế Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A Xem chi tiết →
  18. Bùi Thị Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 213 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thị Bô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách