Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Thiện Thuật Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/3/1958 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1178 Xem chi tiết →
- Bùi Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Thuê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 312 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thuộc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 392 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thành Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 344 Xem chi tiết →
- Bùi Thành Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 389 Xem chi tiết →
- Bùi Thái Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thái Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Thái Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Thương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Thất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Thất Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Thất Ngạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 58 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Bùi Thắm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/9/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT