Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Sở Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Bùi Sức Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  3. Bùi Sữu Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Sỹ Bậc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Bùi Sỹ Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Sỹ Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Sỹ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Bùi Sỹ Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Bùi Sỹ Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Sỹ Yến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 721 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 356 · Hàng 4 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 414 · Hàng 7 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  16. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Cần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Thanh Cần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Gắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 4 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách