Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
- Bùi Đáo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/11/1954 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Bùi Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 909 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hoè Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Bùi Đình Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Đình Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Nhượng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 807 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Bùi Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
- Bùi Đại Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1979 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT