Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1956 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Bùi Phú Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 47 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Bùi Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 345 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Phước Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Bùi Phước Liệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Bùi Phước Lưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Bùi Phước Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 129 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Phước Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Bùi Phước Tập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Bùi Phẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/7/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Phận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Phối Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1989 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Căn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Quang Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 415 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Dụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 79 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 436 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT