Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Ngại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 211 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 378 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Am Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1986 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 64 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Biên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Bẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 578 Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Bội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Chiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1951 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 305 Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Cầu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Dậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 64 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách