Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Máy Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Bùi Mô Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 608 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Bùi Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Bùi Mạnh Năm sinh: 2/10/ Ngày hy sinh: 28/5/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  5. Bùi Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 189 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Bùi Mạnh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 Xem chi tiết →
  8. Bùi Mạnh Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Liên Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 13 Xem chi tiết →
  9. Bùi Mọn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/6/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Một Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 11/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Bùi Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 443 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Bùi Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Bùi Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 272 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Bùi Nghe Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  15. Bùi Nghì Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/11/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngoảnh Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Bùi Nguyên Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Bùi Nguyện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 490 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngày Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách