Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Khiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
  2. Bùi Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  3. Bùi Khuyên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 155 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Bùi Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Bùi Khuê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Bùi Khái Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Khẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  9. Bùi Khắc Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  10. Bùi Khắc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Bùi Khắc Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Khắc Mẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 518 Xem chi tiết →
  13. Bùi Khắc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 17 Xem chi tiết →
  14. Bùi Khắc Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Khắc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Kia Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Bùi Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Bùi Kim Cơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Kim Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Kim Lang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách