Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 338 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đửi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 304 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1951 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Cử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Giáp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3906 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 431 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
-
Bùi Xuân Mạng
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 14/1/1973
Quê quán: TÂN LIÊN - VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C3 - D7 - E64
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 5
Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nghi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1152 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3934 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 348 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT