Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Vẽn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Vế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Vế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Tự Cường, Xã Tự Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Với Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Với Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Xuyên, Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 94 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Xim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 10 · Hàng b Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Xiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1953 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách