Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô n Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Quý Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/18/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 141 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Quỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Re Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Reo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách