Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Phì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Phùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Phùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1946 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 93 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 358 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Phồn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách