Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 91 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ứng Hoè, Xã Ứng Hoè, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Ngõa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Ngộ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 85 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nha Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 23/2/1992 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nhiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách