Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1976 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 33 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Học Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách