Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Tuất Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Bùi Tới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
-
Bùi Văn Bạng
Năm sinh: 1931
Ngày hy sinh: 22/1/1970
Quê quán: ĐÔNG HÀ - KIM PHỤNG - HẢI PHÒNG
Đơn vị: THỊ ĐỘI PLEIKU
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bổng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Choát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chềnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chệch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3856 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT