Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bách Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1963 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Bét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Bét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 165 · Khu A13 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1954 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách