Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 85 Xem chi tiết →
  2. Bùi Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Sĩ Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  4. Bùi Sỹ Sụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Sỹ Thoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3887 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Kỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 388 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1940 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thành Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Bùi Thành Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Bùi Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách