Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Thao Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Thiên Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thiết Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Thiện Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Bùi Thành Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1979 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
- Bùi Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Bùi Thái Hoà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Bùi Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Bùi Thường Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thắng Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 92 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT