Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Khắc Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Khắc Ngạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 440 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Bùi Khắc Thuỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Kim Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Kích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Bùi Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 52 Xem chi tiết →
  8. Bùi Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 507 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Bùi Long Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Long Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Bùi Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Bùi Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Bùi Lý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/12/1962 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Bùi Minh Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Mãi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3838 Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 851 Xem chi tiết →

Còn 5.601 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.601 người trong các danh sách