Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Gia Ngo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 38 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Bùi Gia Tân Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 4/2/1947 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Bùi Gia ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  4. Bùi Giáp Khôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/3/1954 An táng tại: Liêm Tuyền, Xã Liêm Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Bùi Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  6. Bùi Hiếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 179 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Bùi Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Hiệp Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Hoa Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Hoa Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Hoàng Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1990 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Huy Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Bùi Huy Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H35 · Lô L6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Huy Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Huy Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Huy Hy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Bùi Huy Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Bùi Huy Sắc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/1/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Bùi Huy Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách