Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 563 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Bùi Đăng Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Bùi Đăng Hùng Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H19 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1981 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - E24 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C51 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Đức Chính
  17. Bùi Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Duân Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D29 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách