Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Bùi Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Khỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Kỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K43 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L92 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L73 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 540 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L84 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 5.658 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.658 người trong các danh sách