Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.
- Bùi Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Kim Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 558 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Bùi Kim Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Kiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H37 · Hàng 15 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Kiến Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1986 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Minh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Minh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Mạng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
Còn 5.608 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT